CẬP NHẬT THÁNG 11/2026 · DỮ LIỆU CÓ NGUỒN

Tra cứu lương, bảo hiểm xã hội và lương hưu 2026

Chuyên mục tính lương theo ngành, bảng lương cơ sở, lương tối thiểu vùng, đóng BHXH và lương hưu. Tách riêng người hưởng lương với người hưởng phụ cấp nghĩa vụ; trình bày rõ giả định để người dùng chủ động kiểm tra.

Lương cơ sở: 2.530.000 VNĐ/tháng từ 01/7/2026

Mức tối thiểu vùng từ 01/01/2026: Vùng I 5.310.000; II 4.730.000; III 4.140.000; IV 3.700.000 VNĐ/tháng. Đây là hai cơ chế khác nhau.

Công chức & viên chức

Tính lương công chức 2026 ↗Lương ngạch bậc, chức vụ và phụ cấp theo lương cơ sở 2.530.000 VNĐ.Tính lương viên chức 2026 ↗Tính lương hệ số, phụ cấp chức vụ, phụ cấp nghề của viên chức.Tính lương giáo viên 2026 ↗Lương và phụ cấp ưu đãi nghề, thâm niên nhà giáo theo quyết định hưởng.Tính lương bác sĩ, điều dưỡng 2026 ↗Tính lương viên chức y tế, phụ cấp ưu đãi nghề theo tỷ lệ được hưởng.

Quân đội & Công an

Bảng lương sĩ quan Quân đội 2026 ↗Chọn cấp bậc hàm từ Thiếu úy đến Đại tướng; tính lương và phụ cấp.Tính lương sĩ quan Công an 2026 ↗Chọn cấp bậc hàm, tính lương và phụ cấp; tách khỏi nghĩa vụ CAND.Tính lương quân nhân chuyên nghiệp 2026 ↗Nhập hệ số theo nhóm, bậc QNCN; không nhầm với lương quân hàm sĩ quan.Lương công nhân quốc phòng 2026 ↗Lương công nhân, viên chức quốc phòng theo hệ số hoặc thỏa thuận.Phụ cấp hạ sĩ quan, binh sĩ 2026 ↗Tính phụ cấp quân hàm Binh nhì đến Thượng sĩ theo bảng 2026.Phụ cấp chiến sĩ nghĩa vụ Công an 2026 ↗Tính phụ cấp cấp bậc hàm và phụ cấp khu vực của chiến sĩ nghĩa vụ.

Công nhân & doanh nghiệp

Tính lương công nhân NET 2026 ↗Lương Gross – bảo hiểm BHXH, BHYT, BHTN – thuế TNCN.Tra lương tối thiểu vùng 2026 ↗4 vùng: mức tháng, mức giờ và đối chiếu tiền lương.

Bảo hiểm xã hội & thất nghiệp

Tính đóng BHXH, BHYT, BHTN 2026 ↗Tách khoản người lao động đóng, chủ sử dụng đóng và trần bảo hiểm.Tính BHXH tự nguyện 2026 ↗Tính mức đóng 22% và khoản hỗ trợ do người dùng khai báo.Tính BHXH một lần (tham khảo) ↗Mô phỏng mức hưởng theo thời gian đóng trước/sau năm 2014.Ước tính trợ cấp thất nghiệp 2026 ↗Dự tính mức hưởng từ bình quân lương 6 tháng và số tháng đóng BHTN.BHXH chiến sĩ nghĩa vụ Quân đội – Công an ↗Mức đóng do đơn vị/NSNN đảm bảo theo thời gian phục vụ từ 01/7/2025.

Nghỉ hưu & lương hưu

Tính lương hưu BHXH dự kiến ↗Tính tỷ lệ 40–75%/45–75% theo số năm đóng và giới tính.Tra tuổi nghỉ hưu theo năm 2026–2035 ↗Tuổi nghỉ hưu điều kiện lao động bình thường theo Nghị định 135/2020.Điều chỉnh lương hưu từ 01/7/2026 ↗Ước tính mức tăng 8% với người thuộc diện điều chỉnh.Lương hưu quân đội, công an theo diện đặc thù ↗Tính tỷ lệ hưu trí thông thường hoặc diện nghề/công việc đặc biệt đặc thù có đủ điều kiện.

Phân biệt chế độ và mức tiền

Lương cơ sở nhân với hệ số áp dụng cho các đối tượng được Nhà nước xếp lương. Lương tối thiểu vùng là mức tối thiểu cho lao động theo hợp đồng tại địa bàn áp dụng. Phụ cấp quân hàm nghĩa vụ không phải lương cấp bậc của sĩ quan. Lương hưu không tính chỉ bằng lương hiện hưởng mà dựa trên bình quân căn cứ đóng BHXH và số năm tham gia cùng điều kiện hưởng.

Văn bản sử dụng

Không nên sử dụng kết quả để ra quyết định trả lương hoặc nghỉ hưu trước khi đối chiếu hồ sơ, văn bản có hiệu lực và cơ quan chuyên môn.